Spesifikasi
Deskripsi
v3 read|Theo dõi bài viết để biết chính xác và chi tiết cách sử dụng V3 của read trong tiếng Anh như thế nào, cách chia quá khứ của read. · ·
v3 buy v3 buy | ng t bt quy tc Buy Leeritbuy, bought, bought, mua. Hiểu rõ hơn về động từ bất quy tắc. Để hiểu rõ về động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, tham khảo bài: Tất cả Động Từ Bất Quy Tắc Tiếng
v3 của have v3 của have | Qu kh ca have ng t btV1 của have. (infinitive – động từ nguyên thể). V2 của have. (simple past – động từ quá khứ đơn). V3 của have. (past participle – quá khứ phân từ). have.
v3 của bring v3 của bring | Qu kh ca Bring l g CchV2. Brought. /brɑːt/. John brought me a cup of tea yesterday morning. (Sáng hôm qua John đưa tôi một tách trà.) ; V3. Brought. /brɑːt/. John has brought me a cup
v3 của write v3 của write | Cch chia ng t Write trong tingV1 của Write. (Infinitive - động từ nguyên thể). V2 của Write. (Simple past - động từ quá khứ). V3 của Write. (Past participle - quá khứ phân từ) ; To write.
v3 của leave v3 của leave | V3 ca leave l g Qu kh30 thg 9, 2023 · Bạn đang không biết V3 của leave là leaved hay left, cách chia của động từ này trong câu như thế nào? Leave là một động từ phổ biến trong ·
